Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHỌN LỌC TOÁN 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Tiến Lực (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:16' 13-07-2017
    Dung lượng: 620.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Cõu 1:(2 điểm)
    1) Tính: 
    2) Tính: .
    Bài 18: Rút gọn biểu thức
    P = 
    Bài 19: Rút gọn biểu thức
    a) A = 
    b) B = 
    c) C = 
    Bài 27: Tính giá rẹi của biểu thức:
    x = 
    y = 
    2) Tính A = 
    Bµi tËp 1: TÝnh A =
    B =
    C =
    D =
    Bài tập 2: Tính A = 
    B = 
    Bài 1: Tính S =
    T
    Rút gọn biểu thức: 

    Bài 250: Cho A = với x0 , y0, 
    Rút gọn A.
    CMR : A 0 ( KQ : A =  )
    Bài 16: Cho A =  với x0 , x1.
    a . Rút gọn A.
    b. CMR :  ( KQ : A = )
    Bài 15: Cho A =  với x0 , x1.
    a . Rút gọn A.
    b. Tìm GTLN của A . ( KQ : A = 
    Bài 14: Cho A =  với x0 , x1.
    Rút gọn A.
    Tìm GTLN của A.
    Tìm x để A = 
    CMR : A  . (KQ: A =  )
    Bài 22: Cho A=  với x0 , x1.
    a. Rút gọn A.
    b. Tìm để 
    c. Tìm x để A đạt GTNN . (KQ: A = )
    Bài 29: Cho biểu thức
    A = 
    a) x = ? thì A có nghĩa.
    b) Rút gọn A.
    Bài 30: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P.
    b) So sánh P với .
    Bài 31: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P.
    b) Chứng minh: 0 ≤ P ≤ 1.

    Bài 32: Cho biểu thức
    P = 
    a) Rút gọn P.
    b) a = ? thì P < 1
    c) Với giá trị nguyên nào của a thì P nguyên
    Câu1: (4 điểm) Cho biểu thức
    
    a) Rút gọn P b) Tính giá trị của biểu thức P với x = 14 - 6. c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
    b/ Cho a +b +c = 0 , a,b,c ≠ 0. Chứng tỏ rằng
     =
    Bài2(4đ)
    a/ Rút gọn, tính giá trị biểu thức
    
    Với x = 
    Bài 1(3đ). Cho biểu thức: A = 
    Rút gọn A.
    Tính giá trị của A khi x = +2010
    Câu 1: Cho biểu thức
    
    a, Rút gọn A

    b, Tìm x để A > 0
    c, Tính Giá trị của A khi 
    Bài 1 ( 4 điểm )
    Cho biểu thức 
    a) Rút gọn P
    b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của P
    Cho biểu thức
    
    a, Rút gọn A
    b, Tính giá trị của A khi 
    c, Tìm giá trị lớn nhất của A.
    Câu 1.(4đ) Cho A=
    Rút gọn A
    Tìm x để A có giá trị nguyên
    Câu1:
    Cho biểu thức: A= () : 
    Với x>0 và x
    Rút gọn biểu thức A
    Chứng minh rằng: 0< A < 2


    VD3: Giải phương trình

    Giải phương trình. 
    c) (1)
    Bài 2 ( 3 điểm ): Giải phương trình:
    1)
    :Giải phuơng trình:

    Giải các phương trình sau:
    1)
    2
    3
    4/
    Bài 19: 
    Bài 20: a/ 
    b/ 
    c/ x2 + 
    Bài 13: 20
    Bài 24: a) (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 3
    b) (x2 + 3x -
     
    Gửi ý kiến

    7 kho